NGƯỜI GIEO HẠT
Đề thi HSG cấp tỉnh môn Địa lí 9 (2017-2018)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hồng Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:26' 23-10-2018
Dung lượng: 146.0 KB
Số lượt tải: 242
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hồng Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:26' 23-10-2018
Dung lượng: 146.0 KB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
PHÚ THỌ LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn thi: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi có: 03 trang
Ghi chú:
- Thí sinh lựa chọn đáp án phần trắc nghiệm khách quan có một hoặc nhiều lựa chọn đúng;
- Thí sinh làm bài thi (trắc nghiệm khách quan và tự luận) trên tờ giấy thi; không làm bài trên đề thi.
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành trong khi làm bài thi.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Câu 1. Đường bờ biển nước ta chạy dài từ
A. Móng Cái đến Cà Mau. B. Hải Phòng đến Hà Tiên.
C. Hà Giang đến Cà Mau. D. Móng Cái đến Hà Tiên.
Câu 2. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển
A. cây công nghiệp cận nhiệt. B. nền nông nghiệp nhiệt đới.
C. nền nông nghiệp ôn đới. D. các loại rau, hoa quả ôn đới.
Câu 3. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông nước ta thể hiện rõ nhất qua yếu tố nào sau đây?
A. Địa hình ven biển. B. Nhiệt độ nước biển.
C. Độ mặn nước biển. D. Thành phần sinh vật.
Câu 4. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh, quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư là vùng
A. thềm lục địa. B. lãnh hải.
C. tiếp giáp lãnh hải. D. đặc quyền kinh tế.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta?
A. Sông Cửu Long. B. Sông Hồng. C. Sông Đồng Nai. D. Sông Mã.
Câu 6. Sông ngòi nước ta chủ yếu là sông nhỏ, ngắn và dốc là do ảnh hưởng của các yếu tố nào sau đây?
A. Hình dáng lãnh thổ và địa hình. B. Khí hậu và địa hình.
C. Hình dáng lãnh thổ và khí hậu. D. Vị trí địa lí và địa hình.
Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây của nước ta chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng?
A. Đông Bắc Bộ. B. Tây Bắc Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. Nam Bộ.
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của đồng bằng sông Hồng?
A. Thấp trũng ở phía tây, cao ở vùng phía đông.
B. Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
C. Cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông bắc.
D. Thấp trũng ở phía bắc và cao dần về phía nam.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây của nước ta có hướng tây bắc - đông nam?
A. Hoàng Liên Sơn. B. Ngân Sơn. C. Đông Triều. D. Con Voi.
Câu 10. Tỉnh nào sau đây của nước ta có hai huyện đảo?
A. Quảng Ninh. B. Quảng Trị. C. Khánh Hòa. D. Kiên Giang.
Câu 11. Trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Mộc Châu phát triển dựa vào thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
A. Lao động giá rẻ. B. Cơ sở hạ tầng đồng bộ.
C. Nguyên liệu tại chỗ dồi dào. D. Thị trường tiêu thụ lớn.
Câu 12. Năng suất lao động của ngành đánh bắt thủy sản nước ta còn thấp do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Thiên tai thường xuyên xảy ra.
B. Thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật.
C. Hệ thống cảng cá lạc hậu, thiếu đồng bộ.
D. Phương tiện đánh bắt chậm được đổi mới.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?
A. Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.
B. Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.
C. Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa nhỏ
PHÚ THỌ LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn thi: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi có: 03 trang
Ghi chú:
- Thí sinh lựa chọn đáp án phần trắc nghiệm khách quan có một hoặc nhiều lựa chọn đúng;
- Thí sinh làm bài thi (trắc nghiệm khách quan và tự luận) trên tờ giấy thi; không làm bài trên đề thi.
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành trong khi làm bài thi.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Câu 1. Đường bờ biển nước ta chạy dài từ
A. Móng Cái đến Cà Mau. B. Hải Phòng đến Hà Tiên.
C. Hà Giang đến Cà Mau. D. Móng Cái đến Hà Tiên.
Câu 2. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển
A. cây công nghiệp cận nhiệt. B. nền nông nghiệp nhiệt đới.
C. nền nông nghiệp ôn đới. D. các loại rau, hoa quả ôn đới.
Câu 3. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông nước ta thể hiện rõ nhất qua yếu tố nào sau đây?
A. Địa hình ven biển. B. Nhiệt độ nước biển.
C. Độ mặn nước biển. D. Thành phần sinh vật.
Câu 4. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh, quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư là vùng
A. thềm lục địa. B. lãnh hải.
C. tiếp giáp lãnh hải. D. đặc quyền kinh tế.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta?
A. Sông Cửu Long. B. Sông Hồng. C. Sông Đồng Nai. D. Sông Mã.
Câu 6. Sông ngòi nước ta chủ yếu là sông nhỏ, ngắn và dốc là do ảnh hưởng của các yếu tố nào sau đây?
A. Hình dáng lãnh thổ và địa hình. B. Khí hậu và địa hình.
C. Hình dáng lãnh thổ và khí hậu. D. Vị trí địa lí và địa hình.
Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây của nước ta chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng?
A. Đông Bắc Bộ. B. Tây Bắc Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. Nam Bộ.
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của đồng bằng sông Hồng?
A. Thấp trũng ở phía tây, cao ở vùng phía đông.
B. Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
C. Cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông bắc.
D. Thấp trũng ở phía bắc và cao dần về phía nam.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây của nước ta có hướng tây bắc - đông nam?
A. Hoàng Liên Sơn. B. Ngân Sơn. C. Đông Triều. D. Con Voi.
Câu 10. Tỉnh nào sau đây của nước ta có hai huyện đảo?
A. Quảng Ninh. B. Quảng Trị. C. Khánh Hòa. D. Kiên Giang.
Câu 11. Trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Mộc Châu phát triển dựa vào thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
A. Lao động giá rẻ. B. Cơ sở hạ tầng đồng bộ.
C. Nguyên liệu tại chỗ dồi dào. D. Thị trường tiêu thụ lớn.
Câu 12. Năng suất lao động của ngành đánh bắt thủy sản nước ta còn thấp do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Thiên tai thường xuyên xảy ra.
B. Thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật.
C. Hệ thống cảng cá lạc hậu, thiếu đồng bộ.
D. Phương tiện đánh bắt chậm được đổi mới.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?
A. Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.
B. Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.
C. Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa nhỏ
 






GIAO LƯU - TRAO ĐỔI