CHÀO NGÀY MỚI

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

KHÁCH QUÝ VÀO NHÀ

0 khách và 0 thành viên

TRÀ THƠM ĐÃI KHÁCH

THỜI TIẾT HÔM NAY

Thủ đô Hà Nội

Cố đô Huế

TP Hồ Chí Minh

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Top_5_co_may_thu_hoach_nong_san_so_1_tren_the_gioi2017.flv Cach_mang_Cong_Nghiep_Chau_Au.flv Dong_dat_song_than_Nhat_Ban_1132011.flv Suc_nong_khung_khiep_cua_dung_nham_nui_lua.flv Dong_dat_va_song_than_tan_pha_Nhat_Ban.flv Vi_sao_co_nam_nhuan3.flv Video_dong_dat_manh_rung_chuyen_Nhat_Ban___The_gioi___Dan_tri.flv Nui_lua3.flv Hien_Tuong_Mua_Khoa_Hoc.flv Lam_nha_bang_cua__nguoi__Inuc_1.flv Clip_o_nhiem_moi_truong.flv Chuyen_dong_cua_Trai_dat_quanh_Mat_troi.flv Loan_phu.swf Chau_Nam_cuc.flv Mua_da_kinh_khung_khiep__YouTube.flv Diendanhaiduongcom19072_21.jpg Diendanhaiduongcom19072_11.jpg Ha_noi_niem_tin.swf

    ĐIỂM TIN

    NGƯỜI GIEO HẠT

    KÍNH CHÚC QUÝ VỊ CÙNG CÁC BẠN MỘT NGÀY MỚI TỐT LÀNH VÀ LÀM VIỆC HIỆU QUẢ

    50 đề thi vào lớp 10 môn Toán(có đáp án)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Hồng Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:21' 08-07-2015
    Dung lượng: 5.2 MB
    Số lượt tải: 3235
    Số lượt thích: 1 người (AN TRỊNH CHU)
    I - ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
    ĐỀ SỐ 1
    Câu 1: a) Cho biết a =  và b = . Tính giá trị biểu thức: P = a + b – ab.
    b) Giải hệ phương trình: .
    Câu 2: Cho biểu thức P = (với x > 0, x 1)
    Rút gọn biểu thức P.
    Tìm các giá trị của x để P > .
    Câu 3: Cho phương trình: x2 – 5x + m = 0 (m là tham số).
    a) Giải phương trình trên khi m = 6.
    b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: .
    Câu 4: Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại I (I nằm giữa A và O ). Lấy điểm E trên cung nhỏ BC ( E khác B và C ), AE cắt CD tại F. Chứng minh:
    a) BEFI là tứ giác nội tiếp đường tròn.
    b) AE.AF = AC2.
    c) Khi E chạy trên cung nhỏ BC thì tâm đường tròn ngoại tiếp ∆CEF luôn thuộc một đường thẳng cố định.
    Câu 5: Cho hai số dương a, b thỏa mãn: a + b  . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = .
    ĐỀ SỐ 2
    Câu 1: a) Rút gọn biểu thức: .
    Giải phương trình: x2 – 7x + 3 = 0.
    Câu 2: a) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: y = - x + 2 và Parabol (P): y = x2.
    b) Cho hệ phương trình: .
    Tìm a và b để hệ đã cho có nghiệm duy nhất ( x;y ) = ( 2; - 1).
    Câu 3: Một xe lửa cần vận chuyển một lượng hàng. Người lái xe tính rằng nếu xếp mỗi toa 15 tấn hàng thì còn thừa lại 5 tấn, còn nếu xếp mỗi toa 16 tấn thì có thể chở thêm 3 tấn nữa. Hỏi xe lửa có mấy toa và phải chở bao nhiêu tấn hàng.
    Câu 4: Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O;R) ta vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là tiếp điểm). Trên cung nhỏ BC lấy một điểm M, vẽ MIAB, MKAC (IAB,KAC)
    a) Chứng minh: AIMK là tứ giác nội tiếp đường tròn.
    b) Vẽ MPBC (PBC). Chứng minh: .
    c) Xác định vị trí của điểm M trên cung nhỏ BC để tích MI.MK.MP đạt giá trị lớn nhất.
    Câu 5: Giải phương trình:
    ĐỀ SỐ 3
    Câu 1: Giải phương trình và hệ phương trình sau:
    a) x4 + 3x2 – 4 = 0
    b) 
    Câu 2: Rút gọn các biểu thức:
    a) A = 
    b) B =  ( với x > 0, x  4 ).
    Câu 3: a) Vẽ đồ thị các hàm số y = - x2 và y = x – 2 trên cùng một hệ trục tọa độ.
    b) Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị đã vẽ ở trên bằng phép tính.
    Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O;R). Các đường cao BE và CF cắt nhau tại H.
    a) Chứng minh: AEHF và BCEF là các tứ giác nội tiếp đường tròn.
    b) Gọi M và N thứ tự là giao điểm thứ hai của đường tròn (O;R) với BE và CF. Chứng minh: MN // EF.
    c) Chứng minh rằng OA  EF.
    Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    P = 
    ĐỀ SỐ 4
    Câu 1: a) Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau: ; .
    b) Trong hệ trục tọa độ Oxy, biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm M (- 2;  ). Tìm hệ số a.
    Câu 2: Giải phương trình và hệ phương trình sau:
    a) 
    b) 
    Câu 3: Cho phương trình ẩn x: x2 – 2mx + 4 = 0 (1)
    a) Giải phương trình đã cho khi m = 3.
    b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: ( x1 + 1 )2 + ( x2 + 1 )2 = 2.
    Câu 4: Cho hình vuông ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại E. Lấy I thuộc cạnh AB, M thuộc cạnh BC sao cho: (I và M không trùng với các đỉnh của hình vuông ).
    Chứng minh rằng
     
    Gửi ý kiến

    THƯ GIÃN CUỐI NGÀY

    NGƯỜI GIEO HẠT

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ VỊ VÀ CÁC BẠN ĐÃ THAM GIA GIAO LƯU, CHIA SẺ VÀ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN. HẸN GẶP LẠI